Examples of using Mansa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông được gọi là Mansa, có nghĩa là vua.
Mansa Musa hoàn thành cuộc hành hương của ông đến Mecca.
Hiệu là“ Mansa”, có nghĩa là vua.
Mansa Abubakari đã từng là hoàng đế của Mali.
Mansa Musa đã chiếm được rất nhiều nước khác nhau.
Sau 25 năm trị vì, Mansa Musa chết năm 1337.
Mansa Musa: Người giàu nhất lịch sử nhân loại.
Sau 25 năm trị vì, Mansa Musa mất năm 1337.
Mansa Musa sinh năm 1280 trong một gia đình quyền lực.
Mansa Musa cai trị đế chế Mali vào thế kỷ 14.
Sau 25 năm cai trị, Mansa Musa qua đời vào năm 1337.
Mansa Musa đi cùng vợ Inari Konte
Mansa Musa: Người đàn ông giàu có nhất mọi thời đại.
Mansa Musa được sinh ra vào khoảng năm 1280 sau Công nguyên.
Sau 25 năm trị vì, vua Mansa Musa qua đời năm 1337.
Mansa Musa bắt đầu làm giàu từ vàng
Mansa Musa thực sự đã ghi danh đế chế Mali trên bản đồ.
Mansa Musa qua đời vào năm 1337 sau khi trị vị được 25 năm.
Khi nắm quyền, Mansa Musa mở rộng biên giới lãnh thổ hết cỡ.
Mansa Musa mất một năm để hoàn thành chuyến đi và trở về Mali.