Examples of using Maple syrup in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maple Syrup là gì?
Lịch sử của Maple Syrup.
Maple syrup, để phục vụ.
Maple syrup, để phục vụ.
Maple syrup, để phục vụ.
Maple syrup, để phục vụ.
Maple syrup, để phục vụ.
Mua maple syrup ở đâu?
Maple syrup, để phục vụ.
Maple syrup thì đắt tiền nên thôi.
Một mùi thơm ngọt của Maple Syrup.
Maple Syrup, không chỉ cho các bánh.
Maple Syrup, không chỉ cho các bánh.
Maple syrup nguyên chất quả thực rất đắt.
Maple syrup nguyên chất quả thực rất đắt.
Maple syrup nguyên chất quả thực rất đắt.
Maple Syrup liệu có là lành mạnh?
Maple syrup nguyên chất quả thực rất đắt.
Maple Syrup được phân ra dựa trên màu sắc.
Có bao nhiêu calo trong Pure Maple Syrup?