Examples of using Marat in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Huấn luyện viên: Marat Kabaev.
Cái chết của Marat( 1793).
Tác phẩm chính trị của Marat.
Marat, 42 của năm, Moscow.
Có vở kịch về Marat/ Sade ở trường.
Marat Kulakhmetov của lực lượng gìn giữ hòa bình.
Cái chết của Marat được vẽ bởi Jacques- Louis David, 1793.
Marat Garafutdinov, một nhà phân tích tại HASH CIB, đã viết.
Safina là em gái của cựu số 1 thế giới Marat Safin.
Cái chết của Marat được vẽ bởi Jacques- Louis David, 1793.
ngày 13 tháng 7- Marat giết người.
Marat ngồi lên vai bằng đồng của Peter
Marat Garafutdinov, một nhà phân tích tại HASH CIB, đã viết.
Bà đích thân để Marat nhìn vào mắt mình để chứng kiến tương lai.
Jean- Paul Marat( 1744- 1793), nhà báo
Desmoulins và Marat thì giấu mình ẩn nấp.
Cái chết của Marat là một sự kiện trọng đại của cuộc cách mạng Pháp.
Jean- Paul Marat( 1744- 1793), nhà báo
Marat và ba người bạn đồng hành lách qua các camera và những người lính gác.
Tên tôi là Marat Nabi và tôi đã tạo ra lịch CKI sử dụng ốc vít.