Examples of using Marcela in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chỉ huy Marcela?
Marcela Álvares. Chỉ Huy.
Dẫn giáo viên: Marcela Taylor.
Và ta còn có Marcela.
Chỉ huy Marcela đây.
Marcela, em ổn chứ?
Marcela và Elisa sau lễ cưới.
Ngồi đi, Marcela.
Michele? Marcela, phải không?
Hôm nay Marcela sẽ ở nhà.
Trang web cá nhân Marcela Valladolid.
Marcela. Tôi xin lỗi.
Bỏ súng xuống, Marcela.
Marcela không quay về cùng quân lính.
Họ muốn ta thả Marcela.
Tôi phải biết, Marcela.
Marcela Salazar với đội của cô ấy.
Marcela cũng cảm thấy điều tương tự.
Bố con sai rồi. Marcela.
Marcela vô tội, tôi thề.
