Examples of using Marcellus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Christine de Marcellus Vollmer, thành viên sáng lập Học viện Giáo hoàng về Sự sống
Julianus đã hầu như bị giam giữ ở đó trong vài tháng cho đến khi tướng Marcellus của ông đoái hoài đến việc giải vây.
nhiều loài sinh vật biển", nhà sử học người La Mã Ammianus Marcellus ghi chép khi chứng kiến cơn sóng thần tràn vào cảng Alexandria năm 365.
nhiều loài sinh vật biển", nhà sử học người La Mã Ammianus Marcellus ghi chép khi chứng kiến cơn sóng thần tràn vào cảng Alexandria năm 365.
đã được lệnh của Thượng viện để thiết lập sang một bên những hạn mười tháng bắt buộc góa bụa sau cái chết của người chồng đầu tiên Claudius Marcellus.
trong khi Augustus đã dường như cho biết rằng Agrippa và Marcellus sẽ kế nhiệm vị trí của ông trong trường hợp ông mất.
New Mexico đến Bakken ở Bắc Dakota đến Marcellus ở Pennsylvania.
Anastasius người và sau này đã trở thành linh mục của nhà thờ thánh Marcellus vào năm 874.
khí đá phiến sét Marcellus chứa nồng độ cao cả hai khí này, và cao hơn về nồng độ so với các khí của Đề vôn thượng” được tìm thấy trong các khu vực phủ đá phiến sét Marcellus.
nhiều loài sinh vật biển", nhà sử học người La Mã Ammianus Marcellus ghi chép khi chứng kiến cơn sóng thần tràn vào cảng Alexandria năm 365.
Quan trọng hơn, Syracuse đã được ban cho địa vị của một đồng minh độc lập trên danh nghĩa kéo dài cho tới hết đời Hiero II, và không bị xáp nhập vào tỉnh Sicilia của La Mã cho đến khi bị cướp phá bởi Marcus Claudius Marcellus trong cuộc chiến tranh Punic lần thứ hai.
hết đời Hiero II, và nó không bị xáp nhập vào tỉnh Sicilia của La Mã cho đến khi nó bị cướp phá bởi Marcus Claudius Marcellus trong cuộc chiến tranh Punic lần thứ hai.
Marcellus thì sao?
Cậu cần tôi, Marcellus.
Marcellus là gia đình.
Đừng làm quá tay, Marcellus.
Marcellus thì sao?
Marcellus, nào.
Marcellus, chúng đến rồi.
Tôi chúc mừng cậu. Marcellus.
