Examples of using Marg in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cũng tốt thôi Marg à.
Rất cảm động đó Marg.
Đúng thế, Marg à.
Marg còn đang ngủ sao?
Công trình của Gerkan, Marg and Partners.
Sẽ vẫn yêu nghề đó Marg ơi!
Von Gerkan, Marg và cộng sự, Hamburg.
Bản thảo Volkwin Marg và Hubert Nienhoff cùng với Robert Hormes.
Bản thảo Volkwin Marg và Hubert Nienhoff cùng với Robert Hormes.
Mark, đây là chánh thanh tra Hubbard.- Tony. Marg.
Bhakti marg- Con đường dẫn đến tình thương và sự cống hiến.
Mark, đây là chánh thanh tra Hubbard.- Tony. Marg.
Mark, đây là chánh thanh tra Hubbard.- Tony. Marg.
Pratapaditya Pal; Marg Publications( ngày 31 tháng 3 năm 2001).
Sẽ vẫn yêu nghề đó Marg ơi!
Mark, đây là chánh thanh tra Hubbard.- Tony. Marg.
Mark, đây là chánh thanh tra Hubbard.- Tony. Marg.
Lúc suy sụp nhất của cuộc đời Ông và Marg luôn ở bên tôi.
Nữ diễn viên chính phim bi kịch truyền hình hay nhất- 2003: Marg Helgenberger.
Marg Hayward, Điều phối viên hoạt động, cho biết như sau về sự kiện này.