Examples of using Maria in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maria nhìn hai người đàn ông chào đón sự hiện diện của nhau.
Maria, có làm người yêu của anh hay không?
Maria nghe thấy âm thanh của những con sói.
Maria nắm tay anh.
Maria Marta, và chồng con đây là Manoel Angelo.
Maria nói với cậu rồi, không phải sao?
Maria lắng nghe tôi trong im lặng.
Có Maria ở đó.
Maria B đã đăng ảnh.
Maria, hãy bình tĩnh.
Maria là một người tuyệt diệu,” hắn kể với bọn tôi.
Maria bây giờ phải đối mặt với trục xuất.
Tôi biết Maria từ rất lâu.
Maria đã được ban cho những phẩm giá của.
Maria ở đây hầu như là cã ngày.
Maria, người của cầu nguyện.
Maria đồng ý với điều này.
Maria vẫn còn ở trong trường.
Biết Maria sẽ nói gì về mấy chuyện này.
Maria là một người tuyệt diệu,” hắn kể với bọn tôi.