Examples of using Marilyn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bao nhiêu câu chuyện bạn nghe về Marilyn Monroe là thật?
Tôi sẽ trở lại Marilyn.
Vậy tôi sẽ là một‘ Bond girl' có thân hình Marilyn Monroe,” cô cười.
Tuy nhiên, nhiều người đến nay vẫn cho rằng Marilyn bị giết hại.
Thi thể của ông được chôn bên cạnh Marilyn Monroe.
Bà quyết định đổi tên mình thành Marilyn Monroe.
Vivien đến xem một số cảnh của Marilyn.
Ca sỹ yêu thích: Marilyn Manson.
Bà quyết định đổi tên mình thành Marilyn Monroe.
Một sự kiện ở Hollywood lại tôn vinh Marilyn Monroe.
Chúng tôi đang quay Seven Year Itch với Marilyn.
Anh em nhà Kennedy là một phần rất quan trọng trong cuộc đời Marilyn.
Một sự kiện ở Hollywood lại tôn vinh Marilyn Monroe.
Năm 1961 là năm John Danoff nghe lén Marilyn Monroe với JFK.
Ông ấy thức dậy và lái tầm hơn hai cây tới nhà Marilyn.
Cô có vai. Nếu cô tên là Marilyn Monroe.
kiểu như Marilyn Monroe?
Tôi sẽ lo Marilyn.
Công việc như thế nào? Tôi làm Marilyn.
Yolanda, cô thực sự không hề giống Marilyn cho lắm. Yolanda Quinn.