Examples of using Marisol in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào năm 1967, Marisol đóng vai chính trong bộ phim hài Las cuatro bodas de Marisol, đóng vai con gái của nữ diễn viên Isabel Garcés, và hát các ca khúc" La Boda"," Johnny"," Belen,
Năm sau, sau khi rời đài truyền hình Rede Globo, Marisol đã cáo buộc đài truyền hình này không cho bản thân làm việc nhiều hơn trong các vở kịch
và Marta Brunet với Cuentos para Marisol( cũng được xuất bản năm 1938).[ 1].
diễn viên Marisol vào năm 1977, là một nơi huyền thoại của chương trình của quý cuối thế kỷ trước,
cho biết giám đốc của sự kiện biên tập, Marisol Schulz.
Cảm ơn Marisol.
Này, Marisol.
Ai là Marisol?
Còn Marisol?
Marisol lại đúng!
Không phải Marisol.
Hình ảnh của Marisol.
Ngủ ngon, Marisol.
Thôi nào, Marisol.
Marisol thì mang rượu.
Tên cô ta là Marisol.
Naomi, đây là Marisol.
Mày giấu Marisol ở đâu?
Đây là vợ tôi Marisol.