Examples of using Marjorie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
truyền thông xã hội ngày càng phổ biến trong số những người đang cố gắng giảm cân", Marjorie Nolan, người phát ngôn của American Dietetic Association
điều này ngày càng được phản ánh trong các cơ quan lập pháp nhà nước," Marjorie Dannenfelser, chủ tịch của Susan B. Anthony List,
Bà Marjorie Dannenfelser, chủ tịch nhóm phò sự sống Susan B. Anthony List,
giáo sư tổng thống Judd và Marjorie Weinberg và chủ tịch tại Trung tâm Y khoa Đại học Rush ở Chicago,
cơ hội cho vợ Marjorie mở trường múa hiện đại),
Tôi cưới Marjorie.
Marjorie, nhìn này.
Viết bởi Marjorie Miller.
Rồi tôi lấy Marjorie.
Cảm ơn, Marjorie.
Rồi tôi cưới Marjorie.
Cảm ơn em, Marjorie.
Ổn cả Marjorie.
Ý nghĩa của Marjorie.
Viết bởi Marjorie Miller.
Nói cho tôi về Marjorie.
Viết bởi Marjorie Miller.
Con hẳn là Marjorie?
Tên bà ấy là Marjorie.
Anh có nhớ Marjorie?