Examples of using Marlowe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Quevedo, Marlowe, Discourse on Method[ Diễn ngôn về phương pháp,
Christopher Marlowe, Chronicle của Holinshed,
tham gia thành lập“ Hội Marlowe”.
không những của Shakespeare hay Marlowe mà còn của nhiều người khác đang làm việc tại thời điểm đó, để tìm kiếm những từ ngữ hoặc những kết hợp từ ngữ riêng biệt.
Charles Dickens và Christopher Marlowe.
Tọa lạc ở trung tâm thành phố, MARLOWE mang đến trải nghiệm sống tốt bậc nhất ở trung tâm thành phố Houston.
Louis Marlowe Litt.
Thám tử Philip Marlowe.
Nó là của Marlowe.
Đừng nhìn, bà Marlowe.
Và anh, Louis Marlowe Litt.
Nhà xuất bản: Marlowe& Company.
Em đã tìm thấy Marlowe chưa?
Kit Marlowe.- Không phải chứ.
Bà Marlowe, đúng chứ?- Xin chào!
Marlowe không thể hơn ba mươi được.
Chết tiệt, Marlowe, ông đâu rồi?
Philip Marlowe?
Bà Marlowe, đúng chứ?- Xin chào?
Marlowe quả thật đang yêu chồng tôi.