Examples of using Maroc in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các bạn đang xem bài viết Maroc.
Những người này sẽ được đưa trở lại Maroc.
Tôi là người Maroc.
Bộ trưởng Nội vụ Maroc.
Chính phủ Maroc.
Lịch sử Maroc.
Quay lại Maroc.
Quay lại Maroc.
Thực phẩm Maroc.
Quay lại Maroc.
Động vật Maroc.
Trở lại Maroc.
Iran và Maroc.
Đảng Công lý và Phát triển( Maroc).
Và cảnh sát Maroc muốn xác định nó không phải từ chợ đen.
B' stilla, chiếc bánh bồ câu Maroc, là ví dụ cuối cùng về cách thức kết hợp đó.
Confédération générale des entre ngạc du Maroc( CGEM) đã bầu Bensalah-
Bà là chủ tịch của Confédération générale des entre ngạc du Maroc từ 2012 đến 2018.
lại được nuôi ở biển Maroc….
Hồi tháng Bảy, Maroc đã loan báo ý định tái gia nhập Liên Hiệp Châu Phi( UA) mà nước này đã tẩy chay từ năm 1984.