Examples of using Marta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phá hủy tất cả chứng cứ cho sự vô tội của Marta. Bước 1.
Mấy ngày nay anh không gọi Marta. Tarapara.
Không có ảnh hay đoạn phim nào trong máy Marta.
Anh không liên quan đến vụ Marta biến mất?
Anh đã làm gì Marta?
Tôi đã định làm điều đó… tìm Marta.
Không, thế không tôn trọng Marta.
Khôi phục& Cải tạo trong Santa Marta.
Chúng ta không được quên rằng cả trong nhà của Marta và Maria, trước khi là Chúa
Marta Herford vốn là một nhà máy dệt
Cô cũng nổi tiếng chơi Marta, các cô gái nô lệ xanh người muốn giết Captain Kirk trong mùa giải thứ ba của Star Trek.
Cô cũng nổi tiếng chơi Marta, các cô gái nô lệ xanh người muốn giết Captain Kirk trong mùa giải thứ ba của Star Trek.
đã ghé ngang một nhà- nhà của Marta, Mary và Lazaro-
ở Santa Marta.
được nhìn thấy Miss Meri và Miss Marta, và Allen, Ester, Green, và Lee.
Hầu hết các trạm Marta có đứng taxi,
Hartsfield- Jackson là ga cuối của chi nhánh phía nam của Marta, hệ thống đường sắt thành phố( xem Đi lại trong thành phố).
Hầu hết các trạm Marta có taxi đứng, và một số khách sạn có dịch vụ đưa đón miễn phí này sẽ thu thập từ các trạm Marta gần nhất trên điện thoại yêu cầu.
Hartsfield- Jackson là ga cuối của chi nhánh phía nam của Marta, hệ thống đường sắt thành phố( xem Đi lại trong thành phố).
Để kết nối từ Marta, đi xe buýt 23