Examples of using Marthe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông đã ngờ vực Marthe do các tư tưởng của bố cô,
như Mlle Marthe, giám đốc nhà hát St Marc( 1769),
Đứng dậy đi, Marthe.
Con nhớ cô, Marthe.
Tôi biết điều đó, Marthe.
Marthe, cô nghe chưa?
Marthe sẽ đưa chìa khóa cho anh.
Cô ngủ ở đó hả, Marthe?
Hãy về sa thải Marthe và Robert.
Marthe, chị làm tôi vui quá.
Dĩ nhiên là tôi hiểu, Marthe.
Marthe là cô gái đẹp nhất Troyes.
Cô Marthe, ổng đánh mẹ phải không?
Marthe, tôi muốn nói chuyện riêng với Diana.
Marthe, tôi muốn nói chuyện riêng với Diana.
Karoline Herfurth vai Marthe, bạn của Michael tại Đại học.
Marthe, cô đưa mấy cái túi lên lầu được không?
Cả Miriam, Marcus, Marthe và thậm chí Ysabeau cũng vậy.
Marthe Robin chào đời vào ngày 13 Tháng Ba 1902 tại Drome, nước Pháp.
Chào mừng. Marthe đã ở với gia đình chúng tôi trong nhiều thế kỷ.