Examples of using Martinelli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
anh Martinelli.
Juergen Klopp:" Gabriel Martinelli là tài năng thế kỷ".
Tên đầy đủ của anh là Gabriel Teodoro Martinelli Silva.
Nhà chức trách Panama bắt giữ cựu Tổng thống Ricardo Martinelli.
Này, Martinelli, Thẻ tên và vật dụng cá nhân.
Martinelli nắm quyền ở Panama từ năm 2009 đến năm 2014.
Interpol phát lệnh bắt giữ cựu tổng thống Panama Ricardo Martinelli.
Cựu Tổng thống Panama Ricardo Martinelli bị bắt ở Mỹ.
Gabriel Martinelli đã lọt vào mắt tôi,
Anh có một chai cho mày Martinelli cho mày này, Jared.
Martinelli nắm quyền ở Panama từ năm 2009 đến năm 2014.
Tòa án tối cao Panama ra lệnh bắt cựu Tổng thống Martinelli.
Này, Martinelli, Thẻ lên và thông tin nhân thân.
Xây dựng được giám sát bởi tiến sỹ xây dựng Anton Erhard Martinelli.
Nhà thiết kế chính cho đến năm 1757 là J. B. Martinelli.
Tòa án Panama ra lệnh bắt giam cựu Tổng thống Ricardo Martinelli.
Cô được chọn vào vai Angie Martinelli trên phim truyền hình Marvel Agent Carter.
Tòa án Panama ra lệnh bắt giam cựu Tổng thống Ricardo Martinelli.
Ông tung tiền đạo Martinelli vào sân sau khi thua bàn thứ hai.
Như vậy, sẽ không có video“ Martinelli” nào xuất hiện cả.