Examples of using Maruyama in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sân vận động bóng chày Maruyama và Trung tâm thể thao Hokkaido.
Đến tối ngày 21 tháng 10, Maruyama nhận thấy rõ ràng vị trí hiện tại không thể mở cuộc tấn công vào ngày hôm sau,
Tại AdAsia Holdings, Maruyama đã dẫn đầu sự phát triển của mảng Publisher Engagement Châu Á, cũng
Các gia đình MARUYAMA và UCHIYAMA bắt đầu kinh doanh sản xuất bình chữa cháy gia đình năm 1895, tiếp theo là máy phun thủ công vào năm 1918.
MARUYAMA tiếp tục sản xuất các thiết bị
Maruyama chết rồi!
Ta là tác giả Maruyama.
Tôi là tác giả Maruyama.
Ta tác giả Maruyama Kugane.
Tuy nhiên Maruyama đã mắc sai lầm.
Lễ hội Hanami ở công viên Maruyama, Kyoto.
Yoshihiro Maruyama, phó chủ tịch điều hành Square U.
Cuộc tấn công đầu tiên của tướng Maruyama.
Cuộc tấn công thứ hai của tướng Maruyama.
Tuy nhiên, Maruyama nói," vẫn còn sớm".
Maruyama Park là công viên nổi tiếng nhất ở Kyot….
Karina Maruyama là cựu cầu thủ bóng đá nữ Nhật Bản.
Maruyama đồng ý rằng công việc của COSINE vẫn chưa kết thúc.
Rạng sáng ngày 20 tháng 10, Maruyama đã đến sông Lunga.
Maruyama Tomomi, mặt khác,