Examples of using Mashiro in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mashiro nói thế.
Mashiro! Được rồi!
Mashiro! Được rồi!
Đến đây đi. Mashiro!
Mashiro!- Chạy đi!
Chúc mừng sinh nhật, mashiro.
Nó có vị như máu. Mashiro.
Từ tsubasa gửi đến mashiro.
Mày định tới gặp Mashiro à?
Mashiro quay đầu nhìn Sorata.
Mashiro!- Đợi đã!
Con ở đâu, Mashiro?
Con là 1 thiên thần, Mashiro.
Mashiro, nhìn mẹ này.
Con có bị thương không? Mashiro?
Mashiro. Mẹ con đang tìm con đó!
Nơi này tuyệt chứ, Mashiro?
Anh… Sao anh không hỏi Mashiro?
Sau những gì đã xảy ra với Mashiro.
Tên của cô bé là Mashiro Shiina.