Examples of using Matters in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thông qua chuyến đi Art Matters Grant vào năm 2012 tới Le Brea, ký ức tuổi thơ về một hồ nước gần đó đã cộng hưởng với cô để cô chụp ảnh chi tiết cận cảnh nó làm cơ sở cho những bức tranh cỡ tường cho phòng trưng bày.
thế nào mọi người sẽ phản ứng với thời gian lâu hơn. giấy là Speed Matters cho Tìm kiếm dịch vụ seo Web Google( pdf).
áp lực lạm phát tăng lên, theo báo cáo kim loại quý của tháng 11 Metals Matters.
Ông Barton, một cựu lái xe cho thuê và hiện là đại diện của Hội đồng Lập pháp bang Victoria với tư cách là thành viên của đảng chính trị Transport Matters, nói với các phóng viên
Kinh nghiên cứu về vấn đề Trung Quốc", nhà tổ chức tour China Matters cho biết vào cuối ngày hôm qua 15.11.
Kinh nghiên cứu về vấn đề Trung Quốc", nhà tổ chức tour China Matters cho biết vào cuối ngày hôm qua 15.11.
Kinh nghiên cứu về vấn đề Trung Quốc", nhà tổ chức tour China Matters cho biết vào cuối ngày hôm qua 15.11.
Family Matters, NYPD Blue
Các phản hồi của Facebook liên kết đến một số giải pháp tích cực, bao gồm các video từ Now Matters Now, một chương trình trực tuyến được xây dựng bởi nhà khoa học nghiên cứu tại Forefront,
Singapore vào tối thứ 4 đã thông báo mở sự mở rộng chính thức của thương hiệu Def Jam Đông Nam Á tại Musics Matters vào ngày 17 tháng 9 tuần trước.
and Declarations on Matters of Faith and Morals,”( Ignatius Press,$ 69.95)).
Design Matters.
Gia đình matters-.
Matters cần chú ý.
Nguồn Spend Matters.
Tại sao Huawei Matters.
Tại sao thông tin Matters.
Tại sao tốc độ Site Matters.
Tại sao thông tin Matters.
Family Matters- Phần 2.