Examples of using Matthieu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
thuê các nhà giao dịch năng lượng Chris Tyrer và Matthieu Jobbe Duval để giúp lãnh đạo bộ phận tài sản kỹ thuật số của mình.
Matthieu: Einstein còn nói:" Về nguyên tắc, sẽ là hoàn
Tăng sỹ Phật giáo Matthieu Ricard ngồi trong phòng cách âm
các tổ chức phi chính phủ cũng như“ người đàn ông hạnh phúc nhất thế giới”- nhà tu hành Phật giáo Tây Tạng- Matthieu Ricard.
Đặt tên khoa học là nguồn cảm hứng chính của ông, Matthieu Lehanneur cho thấy một sự lựa chọn các thiết kế khéo léo của mình- một quả bóng tương tác nhằm trung hòa tiếng ồn, một khóa học về kháng sinh
Io, một người tham gia gần đây trong không gian trao đổi bitcoin, đã sử dụng Statcounter để theo dõi lưu lượng truy cập của người dùng cho đến tuần này khi một nhà nghiên cứu bảo mật tên là Matthieu Faou phát hiện ra vi phạm trong tệp JavaScript Statcounter được nhắm mục tiêu cụ thể tại Gate, giữ và chiếm đoạt các giao dịch Bitcoin được thực hiện thông qua giao diện Gate.
Gate. io, một người tham gia gần đây trong không gian trao đổi bitcoin, đã sử dụng Statcounter để theo dõi lưu lượng truy cập của người dùng cho đến tuần này khi một nhà nghiên cứu bảo mật tên là Matthieu Faou phát hiện ra vi phạm trong tệp JavaScript Statcounter được nhắm mục tiêu cụ thể tại Gate, giữ và chiếm đoạt các giao dịch Bitcoin được thực hiện thông qua giao diện Gate.
Ảnh: MATTHIEU SALVAING.
Ảnh: MATTHIEU SALVAING.
Là Matthieu.
Matthieu Beny. Tên?
Ảnh bởi Matthieu Paley.
Matthieu! Đằng kia.
Hình của Matthieu Ricard.
Đi gặp Matthieu đi.
Matthieu Beny. Tên?
Tạng là Matthieu Ricard.
Tạng là Matthieu Ricard.
Ông ta tên là Matthieu Ricard.
Matthieu Ricard: Thói quen hạnh phúc( Video).