Examples of using Maude in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
với một người phụ nữ 79 tuổi tên Maude( Ruth Gordon)
với một người phụ nữ 79 tuổi tên Maude( Ruth Gordon) dạy cho Harold
Trung tướng Timothy Maude, một Phó Chánh văn phòng Quân đội,
Mặc dù Hal Ashby đã chỉ đạo một chuỗi các tác phẩm kinh điển đáng được hoan nghênh, được ngưỡng mộ rộng rãi trong suốt thập niên 1970- HARARK VÀ MAUDE, THE LAST DETAIL,
Mặc dù Hal Ashby đã chỉ đạo một chuỗi các tác phẩm kinh điển đáng được hoan nghênh, được ngưỡng mộ rộng rãi trong suốt thập niên 1970- HARARK VÀ MAUDE, THE LAST DETAIL,
Mặc dù Hal Ashby đã chỉ đạo một chuỗi các tác phẩm kinh điển đáng được hoan nghênh, được ngưỡng mộ rộng rãi trong suốt thập niên 1970- HARARK VÀ MAUDE, THE LAST DETAIL,
Không đâu, Maude.
Maude đâu rồi?
Và đây là Maude.
Tên tôi là Maude Lebowski.
Nghệ sĩ cắt giấy Maude White.
Tên tôi là Maude Lebowski.
Và Maude đi rồi.
Nghe này, Maude.
Maude đã chọn điều này.
McKnight và vợ, Maude L.
Con Maude biết đường.
Phút Harold Và Maude 1971.
Tôi buộc phải Nghe này, Maude.
Maude, chúc mộng đẹp.