Examples of using Maxime in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maxime là người New York.
Maxime pauillac số chín mới.
Chào. Đợi đã, Maxime!
Từ đồng nghĩa với maxime.
Nhờ công của Maxime Gonalons.
Được phát triển bởi Pete và Maxime.
Maxime. Thật là điên khùng!
Chào. Đợi đã, Maxime!
Maxime Verhagen( 1956)- nhà chính trị.
Maxime Bossis là một hậu vệ hoàn hảo.
Maxime Zecchini đã lưu diễn trên 40 quốc gia.
Maxime Alexandre sinh ra ở Renaix, Bỉ, năm 1971.
Nhà thờ St. Maxime ở Difques, thế kỷ 15.
Maxime Vachier- Lagrave, Pháp, 14 tuổi, 4 tháng.
Maxime Hubert, ở lối vào của cửa hàng nhạc jazz.
Bà Olympe Maxime là Hiệu trưởng Học viện pháp thuật Beauxbatons.
Maxime Vachier- Lagrave, Pháp, 14 tuổi, 4 tháng.
Tôi hỏi Maxime cô lựa chọn món ăn như thế nào.
Maxime Buchi- founder
Theo Pellenard, Valentin Vada và Maxime Poundje chưa chắc ra sân.