Examples of using Maxwell in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maxwell thực hiện phần lớn công trình này ở Glenlair trong thời gian ông giữ vị trí ở London và đảm nhiệm chức danh giáo sư Cavendish.
là một trong các phương trình của Maxwell.
Năm 1888, Heinrich Rudolf Hertz đã có thể chứng minh một cách dứt khoát các sóng điện từ truyền qua không khí trong một thí nghiệm khẳng định lý thuyết điện từ của Maxwell.
Giuffre- trở lại nhà của Maxwell.
Nếu không nhờ vào sự nỗ lực mạnh mẽ của những“ người Maxwell” này, theo cách gọi của nhà sử học Bruce J.
Ngay cả những năm sau đó, ý kiến thấp của John về" Silver Hammer của Maxwell" đã không làm dịu một màu trắng.
Người chơi có thể thử sử dụng nó, nhưng nó chỉ đưa họ về lại ngai Maxwell.
Các phương trình dòng chảy chất lưu được giải đồng thời với các phương trình điện từ của Maxwell.
Ludwig Boltzmann độc lập đã đến kết quả này bằng cách xem xét các phương trình của Maxwell.
Trong tháng 7 năm 2006, Inter chính thức công bố việc ký kết Maxwell 4 năm hợp đồng như là một vụ chuyển nhượng trong nước.
Einstein, với thuyết tương đối hẹp của ông ấy đã đào sâu vào sự đối xứng trong các phương trình của Maxwell, cái mà được gọi là thuyết tương đối hẹp.
là một trong các phương trình của Maxwell.
Vài năm sau khi chuyển tới một phòng thí nghiệm được trang bị tốt ở Karslruhe, Hertz báo cáo xác nhận sự tồn tại của các sóng điện từ mà Maxwell đã dự đoán.
Về phía tây của Loop, được xây dựng trên phần còn lại của Little Italy và Maxwell Street vùng lân cận là brutalist Near West
bao gồm The Heights trên Maxwell Boulevard, Khu chợ trên Đại lộ Dexter,
bao gồm The Heights trên Maxwell Boulevard, Khu chợ trên Đại lộ Dexter,
Là con út của ông trùm xuất bản thất sủng Robert Maxwell, cô chuyển đến Hoa Kỳ sau cái chết của cha mình năm 1991
Ngày 22 tháng 4 năm 1961, Tổng thống Kennedy đã yêu cầu Tướng Maxwell D. Taylor,
John C Maxwell( gặp cả hai người),
nó sẽ đi kèm với một đối tác lớn hơn tại Maxwell vào cuối năm nay.