MAYDAY in English translation

mayday
cứu
cấp
ngưới

Examples of using Mayday in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong phần đánh giá về Kindle Fire HDX 7", ông ấy gọi tính năng hỗ trợ video từ xa Mayday là" một cuộc cách mạng" và là" tính năng thú vị nhất của Amazon".
In his review of the Kindle Fire HDX 7" he called the Mayday remote video support feature as"revolutionary" and"Amazon's most exciting feature".
Một tình huống Mayday là một tình huống
A mayday situation is one in which a vessel,
Các cuộc gọi Mayday có thể được phát đi trên bất cứ tần số nào và khi có một cuộc gọi mayday thì những thông tin dùng sóng radio khác không được phép phát đi trừ các thông tin nhằm giúp đỡ tình trạng khẩn cấp.
Mayday calls can be made on any frequency, and when a Mayday call is made no other radio traffic is permitted except to assist in the emergency.
Mayday là một mã từ( code word) quốc tế được dùng như một tín hiệu báo nguy,
MayDay Mayday is an emergency code word used internationally as a distress signal in voice procedure radio communications,
Mặc dù một cuộc gọi Mayday sẽ được nhận biết bất kể tầng số sóng radio nào
Although a mayday call will be understood regardless of the radio frequency on which it is broadcast, first-line response organisations,
chết của cha và ông nội cậu ta, Mayday đã lấy trang phục Spider- Man cũ của Ben Reilly để trở thành“ Spider- Girl” và giải cứu thế giới.
threatens May's family, blaming Peter for the death of his father and grandfather, Mayday dons Ben Reilly's old Spider-Man costume to become"Spider-Girl," and save the day.
Năm Chức vụ Vai trò Ghi chú 2012 Degrassi: Thế hệ tiếp theo Y tá Olivia Tập:" Nói không phải vậy" 2009 Dòng Bà. Douglas 2 tập 2006 Air khẩn cấp Mayday- Không tặc châu Phi Tiếp viên hàng không Tập: Hạ cánh đại
Year Title Role Notes 2012 Degrassi: The Next Generation Nurse Olivia Episode:"Say It Ain't So" 2009 The Line Mrs. Douglas 2 Episodes 2006 Air Emergency Mayday- African Hijack Flight Attendant Episode: Ocean Landing 2001 NYPD Blue Waitress Episode:
Disasters of the Century của History Channel, Mayday của Discovery Channel, Seconds From Disaster của National Geographic Channel.
episodes of disaster shows like History Channel's Disasters of the Century and Discovery Channel's Mayday.
ông ấy gọi tính năng hỗ trợ video từ xa Mayday là" một cuộc cách mạng" và là" tính năng thú vị nhất của Amazon".[ 6].
it on a tablet."[5] In his review of the Kindle Fire HDX 7" he called the Mayday remote video support feature as"revolutionary" and"Amazon's most exciting feature".[6].
Tín hiệu này luôn được nói ba lần liên tiếp(" Mayday Mayday Mayday") để tránh lầm lẫn với một số câu có âm thanh tương tự trong điều kiện ồn ào, và cũng để phân biệt giữa một tín hiệu gọi mayday thực sự( nói ba lần) với một thông điệp thông báo( chỉ nói một lần) về một tín hiệu gọi mayday..
The call is always given three times in a row("Mayday mayday mayday") to prevent its being mistaken for some similar-sounding phrase under noisy conditions, and to distinguish an actual mayday call from a message about a mayday call.
Tín hiệu này luôn được nói ba lần liên tiếp(" Mayday Mayday Mayday") để tránh lầm lẫn với một số câu có âm thanh tương tự trong điều kiện ồn ào, và cũng để phân biệt giữa một tín hiệu gọi mayday thực sự( nói ba lần) với một thông điệp thông báo( chỉ nói một lần) về một tín hiệu gọi mayday..
The call is always given three times in a row("Mayday Mayday Mayday") to prevent mistaking it for some similar-sounding phrase under noisy conditions, and to distinguish an actual Mayday call from a message about a Mayday call.
người cùng tôi viết cuốn Mayday và là tác giả của 6 cuốn tiểu thuyết khác.
contributing editor and columnist to many aviation magazines, and co-author with me of Mayday, as well as the author of six other novels.
Prelude, MAYDAY và Eternity[ sửa| sửa mã nguồn].
Prelude, Mayday and Eternity.
Khuôn mẫu tiêu chuẩn của một cuộc gọi báo nguy gồm có chữ MAYDAY được nói ba lần liên tiếp, theo sau là tên( hoặc mã hiệu) của chiếc tàu( máy bay) cũng được nói ba lần, rồi MAYDAY và tên hoặc mã hiệu lần nữa.
The recommended distress call format includes the word"mayday" spoken three times, followed by the vessel's name or call sign, also spoken three times, then"mayday" and the name or call sign again.
Mayday, mayday, mayday”, viên phi công gào lên.
Mayday, mayday, mayday!” he yelled.
Mayday, mayday, mayday”, viên phi công gào lên.
Mayday, mayday, engine flameout," the pilot is quoted as saying.
Mayday, mayday, mayday”, viên phi công gào lên.
Mayday, mayday, engine flameout” radioed by pilot to base.
Mayday, Mayday= Khẩn cấp, khẩn cấp.
Mayday, Mayday… we are under.
Thân tàu của tôi bị thủng. Mayday, mayday!
My hull is breached. Mayday, mayday!
Album của Mayday Parade.
Show all albums by Mayday Parade.
Results: 202, Time: 0.0228

Top dictionary queries

Vietnamese - English