Examples of using Mayotte in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Comoros và Mayotte về phía tây nam, Suvadives của Maldives về phía tây bắc.
cũng như Reunion và Mayotte ở Ấn Độ Dương.
Mặc dù văn hóa Ả Rập được thiết lập vững chắc trên khắp quần đảo, nhưng cũng có một thiểu số dân số của Mayotte, chủ yếu là người nhập cư từ Pháp, là người Công giáo La Mã.
Đảo Reunion và Mayotte.
Madagascar, Mayotte và Seychelles), cũng như Paris và Roissy Charles de Gaulle sân bay.
Đảo Réunion, Mayotte, Saint- Martin,
từ tháng 5 quần đảo Mayotte đã bị tấn công bởi một loạt các trận động đất cấp thấp,
Mayotte( tiếng Pháp:
64% dân số Mayotte đã chống lại.
10 người khác mất tích sau khi một chiếc tàu bị lật hôm thứ Hai ngoài khơi Mayotte thuộc lãnh thổ Pháp.
là một tỉnh và vùng hải đảo của Pháp với tên chính thức là Tỉnh Mayotte( French: Département de Mayotte). .
là một tỉnh và vùng hải đảo của Pháp với tên chính thức là Tỉnh Mayotte( French: Département de Mayotte). .
Guiana thuộc Pháp), Mayotte sẽ không có trở thành một tỉnh hải ngoại
Réunion, Mayotte, St. Martin,
Mặc dù văn hóa Ả Rập được thiết lập vững chắc trên khắp quần đảo, nhưng cũng có một thiểu số dân số của Mayotte, chủ yếu là người nhập cư từ Pháp,
vùng hải đảo của Pháp với tên chính thức là Tỉnh Mayotte( French: Département de Mayotte).[ 3]
cả sân bay Pierrefonds ở Saint Pierre với các dịch vụ đi Mayotte, Johannesburg ở Nam Phi,
vùng hải đảo của Pháp với tên chính thức là Tỉnh Mayotte( French: Département de Mayotte).[ 3]
CáC TôN GIáO CHíNH ở MAYOTTE Đó là tôn giáo chính ở Mayotte? .
Số KHôNG LIêN KếT TRONG MAYOTTE Có bao nhiêu là Không liên kết trong Mayotte? .