Examples of using Mccandless in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một số lời phê bình còn dẫn chứng tới sự tương đồng giữa McCandless và tấn thảm kịch nổi tiếng nhất của Bắc Cực,
Christopher Johnson McCandless( 12 tháng 2 năm 1968- giữa tháng 8 năm 1992)
Tolstoy và Gogol, nhưng McCandless không phải là kẻ quá đam mê văn chương:
Trong ba tuần bắt đầu từ ngày 24 tháng 6, McCandless đã đào lên
Khi McCandless tử nạn,
Christopher Johnson McCandless đến với thế giới này với những tài năng đặc biệt
Hơn thế nữa, khi mặt đất tan băng, những con đường mà cậu đi qua thành ra đầy thách thức với những vũng lầy lầy lội và những bụi cây tổng quán sủi không thể xuyên qua, và McCandless dần nhận ra một chân lý cơ bản(
McCandless hỏi.
Ông McCandless.
McCandless hỏi.
McCandless hỏi.
McCandless hỏi.
McCandless hỏi.
Phát âm Bruce McCandless.
Thông tin Christopher McCandless.
Carwile cũng nghi ngờ McCandless.
Thông tin Christopher McCandless.
Các khách sạn ở McCandless.
Nhạc sĩ: Paul McCandless.
Phát âm Bruce McCandless.