Examples of using Mcculloch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
McCulloch đang làm trò thôi.
Kia… không phải là Eva McCulloch.
Kia… không phải là Eva McCulloch.
Ralph nhắn tin hẹn tôi tại McCulloch Labs.
McCulloch, Jason đã đến New York đây rồi?
McCulloch là thiên vị,
Hugh McCulloch, thư ký của Kho bạc Hoa Kỳ.
Vệ tinh thấy cậu ấy ở chỗ McCulloch.
Hugh McCulloch, thư ký của Kho bạc Hoa Kỳ.
McCulloch, Jason đã đến New York đây rồi.
Hugh McCulloch, thư ký của Kho bạc Hoa Kỳ.
Tháng 1/ 1968, McCulloch bị rút khỏi châu Á.
McCulloch, Jason đã đến New York đây rồi.
Năm 1943, Warren McCulloch và Walter Pitts đã đề xuất.
Hugh McCulloch, thư ký của Kho bạc Hoa Kỳ.
Đừng để Eva McCulloch chấm dứt những gì 2 người có.
David Felsen hỏi McCulloch trong bài phỏng vấn được ghi âm của họ.
Ông Robert P. McCulloch- công tố viên thành phố St. Louis County.
ngày thứ 2, Gens McCulloch và McIntosh bị giết.
Vâng, em nghĩ cô ta đang hứng khởi dưới đó, thầy McCulloch.