Examples of using Medea in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chương trình của APLMF, nổi bật là dự án MEDEA với sự tham gia của PTB
Nhưng Medea.
Giải mộng của Medea.
Medea là phù thủy.
Medea là ai vậy?
Tôi xin lỗi, Medea.
Medea là ai vậy?
Giải thích giấc mơ Medea.
Nữ hoàng Medea đang chữa trị.
Medea vẫn cố gắng đầu độc Theseus.
Ông đã kết hôn với mụ phù thủy Medea.
Đừng nhắc đến điều đó," Medea nói.
Ông đã kết hôn với Medea mụ phù thủy.
Nàng là Medea, lần tới tôi đã thấy nàng.
Ta không có tâm trạng để giải thích, Medea.
Cho bà xem thứ này nhé? Giống Medea thôi.
Cũng thế, Euripides khiến Medea giết con bà ta.
Cho bà xem thứ này nhé? Giống Medea thôi.
Cho bà xem thứ này nhé? Giống Medea thôi.
Trong khi Medea lẩm bẩm câu thần chú, Jason tháo chốt.