Examples of using Megahertz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vật liệu chống điện> 100 megahertz.
Liên hệ kháng chiến> 5 megahertz.
MHz: Megahertz- đơn vị đo tần số.
Tần số thấp: 300 kHz đến 3 megahertz( MHz).
Tuy nhiên, Megahertz chỉ là một nhân tố về hiệu suất.
Megahertz( Mhz): Số đo tốc độ tính toán của CPU.
Chúng tôi đã hiệu chuẩn tần số sóng âm ở 10 megahertz.
Các đơn vị đó thường là kilohertz( KHz) và megahertz( MHz).
Các đơn vị đó thường là kilohertz( KHz) và megahertz( MHz).
Một tín hiệu vô tuyến 1 Megahertz có bước sóng là 299 mét.
Thu các tín hiệu trong dải tần từ 500 Megahertz đến 10 Gigahertz.
Một tín hiệu vô tuyến 1 Megahertz có bước sóng là 299 mét.
Đa số điện thoại tế bào hoạt động ở mức từ 800 đến 2200 megahertz.
Điện thoại di động hoạt động ở tần số khoảng 1.000 megahertz( 1 gigahertz).
Duvall 1- 4- 4- 3- 6, nghe thấy đàm thoại ở tần sóng 1600 megahertz.
Megahertz để giới thiệu Xe tải OB có một không hai, tất cả IP tại IBC 2019.
Tốc độ xử lý được đo bằng megahertz và rất cần thiết cho khả năng chạy các ứng dụng.
Tần số cơ học của 10 megahertz phù hợp với sự khác biệt năng lượng giữa hai siêu chế độ.
Mhz( megahertz) là đơn vị tần số dùng để đo tốc độ của các thiết bị điện tử.
Ở phần cuối cao quang phổ, năng lượng là tia- X hoạt động ở mức trên 1 triệu megahertz.
