Examples of using Meitner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau một năm, Meitner trở thành trợ lý của Planck.
Lise Meitner và Otto Hahn tại phòng thí nghiệm của họ.
Sau một năm, Meitner trở thành trợ lý của Planck.
Sau một năm, Meitner trở thành trợ lý của Planck.
Lise Meitner và Otto Hahn tại phòng thí nghiệm của họ.
Lise Meitner và Otto Hahn tại phòng thí nghiệm của họ.
Nếu bạn nghiêm túc về âm thanh, bạn sẽ biết cái tên Meitner.
Cha của bà, Philipp Meitner, là một trong những luật sư đầu tiền ở Áo.
Kỹ thuật chuyển đổi DSD được phát triển bởi Andreas Koch và Ed Meitner của EMM Labs.
Hahn đã đoạt Giải Nobel Hoá học năm 1944, Meitner bị Uỷ ban Nobel“ bỏ quên”.
Vào dịp Giáng sinh năm 1938 ông tới thăm dì của mình Liser Meitner ở Kungälv.
Tên meitnerium( Mt) được đề xuất đặt theo tên nhà vật lý Úc Lise Meitner.
Hahn đã đoạt Giải Nobel Hoá học năm 1944, Meitner bị Uỷ ban Nobel“ bỏ quên”.
Lần tiếp theo một phụ nữ được đề cử là vào năm 1924: Lise Meitner( chưa từng nhận giải).
Ván hòa bất tử là một ván đấu cờ vua diễn ra năm 1872 ở Viên giữa Carl Hamppe và Philipp Meitner.
Mục tiêu của chúng tôi, tại Meitner, là làm cho âm thanh thực sự cao cấp dễ tiếp cận hơn với nhiều người hơn.
Ứng dụng chuyển đổi DSD được phát triển bởi Andreas Koch và Ed Meitner, những thành viên sáng lập ban đầu của EMM Labs.
Lise Meitner là thành viên của một nhóm phát hiện,
Năm 1926, Meitner trở thành người phụ nữ đầu tiên ở Đức giữ học hàm giáo sư đầy đủ về vật lý học, tại Đại học Berlin.
Khi bà mất, người cháu trai Otto Frisch có viết trên tấm bia mộ:“ Lise Meitner: nhà vật lý không bao giờ đánh mất nhân tính.”.