Examples of using Melanie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lối này, Melanie.”.
Nó tuỳ thuộc vào điều Melanie muốn!
Lối này, Melanie.”.
đợi chụp ảnh Melanie.
Đây là lần thứ hai Melanie mặc váy.
Anh không thể trở về cho đến khi Melanie đi khỏi.
Kết hôn Melanie Goldstein.
Cậu phải đến,” Melanie lại nói.
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau sớm, Melanie nói.
Mammy ngăn Scarlett chạy đến bên anh trong ngày anh và Melanie đoàn tụ.
Và tôi đến để gặp Melanie…”.
Nói qua 1 chút về Melanie.
Nhìn thấy họ, Melanie mỉm cười.
Cậu sẽ cảm thấy thế nào nếu cậu là Melanie?
Sau khi Ashley về nghỉ phép, Scarlett hứa với chàng là sẽ chăm sóc Melanie.
Ashley đã nhờ Scarlett hứa với nàng một chuyện là chăm sóc Melanie.
Để hiểu bối cảnh, lúc đó Melanie Cavill có vai trò gì?
Ta sẽ lấy Đầu máy cùng một đoạn toa đi cứu Melanie. Alex?
Sao ông ta lại thả Melanie?
Cậu là Kỹ sư giỏi. Melanie đây.