Examples of using Melchizedek in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên của Melchizedek này là Machiventa Melchizedek.
Ông gặp Melchizedek, vua ở Salem.
Đối với Melchizedek, nói là chúc phúc.
Vua Melchizedek chúc phước cho Abraham.
Melchizedek Vua xứ Salem trong thời đại Abraham.
Melchizedek là giáo viên tâm linh của Abraham.
Jesus là một thầy tu cấp cao của dòng tu Melchizedek.
Melchizedek sẽ trả lại cho dân chúng những gì thuộc về họ.
Linh mục cho mãi mãi về sau theo thứ tự của Melchizedek".
Linh mục cho mãi mãi về sau theo thứ tự của Melchizedek".
Linh mục cho mãi mãi về sau theo thứ tự của Melchizedek".
Living in the Heart- Sống trong trái tim viết bởi Drunvalo Melchizedek.
Linh mục cho mãi mãi về sau theo thứ tự của Melchizedek".
Melchizedek nhìn một chiếc thuyền nhỏ đang rẻ sóng hướng ra ngoài bến cảng.
Living in the Heart- Sống trong trái tim viết bởi Drunvalo Melchizedek.
Trật tự của Melchizedek: Tình yêu,
Đấng Messiah sẽ là thầy tế lễ- sau thầy tế lễ Melchizedek….
Khi hắn nhắc về ta, hắn nên nói rằng ta là Melchizedek, vua của Salem.
Abram nhận lời chúc phúc và cúng nộp cho Melchizedek một phần mười chiến lợi phẩm.
For he testifies:" Bạn là một linh mục mãi mãi, theo thứ tự của Melchizedek.".