Examples of using Melissa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi chỉ cần yêu Melissa.
Đây là những yêu thích của Melissa.
Hình như còn Melissa và….
Erica hỏi và chìa tay ra bắt tay Melissa.
Cuối cùng, sau ngần ấy năm tìm kiếm, Melissa đã tìm thấy mẹ.
Phải cảm ơn con gái cậu Melissa. Rất ngạc nhiên luôn.
Tôi thường chỉ nghĩ đó là vì Melissa xinh đẹp và đơn thân.
Con bé ngủ qua đêm ở nhà Melissa.
Đó là lần thứ tư Melissa gọi. Cảm ơn.
Tôi cảm thấy rất được khích lệ bởi câu chuyện của Jeremy và Melissa.
Tôi cảm thấy rất được khích lệ bởi câu chuyện của Jeremy và Melissa.
Con có thể nhờ Melissa vẽ mặt cho.
Phải cảm ơn con gái cậu Melissa. Rất ngạc nhiên luôn.
Tôi nghe anh ta nói đó là đồ thừa từ Melissa' s.
Đó là tên một nhà hàng. Melissa' s.
Đó là tên một nhà hàng. Melissa' s.
Tôi gọi về mục quảng cáo trên báo sinh viên. Tôi là Melissa.
Em đã kể anh những gì Melissa nói rồi à?
Tại sao Melissa?
Nick Carter phủ nhận cưỡng hiếp Melissa Schuman.
