Examples of using Mem in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mem Sahib, cô phải giữ cho đứa trẻ ra khỏi cảnh càng nhiều càng tốt.
Jin ngay lập tức dỗi và nói rằng mem mà anh ấy thân nhất là V.
Khi phát hiện ra một Mem, Doroles Extract 1,
Ngay cả khi chúng thoát khỏi cảnh tàn phá, Ai- cập sẽ gom góp chúng lại, Mem- phít sẽ chôn thây chúng.
màu xanh là temp GPU( mem) GPU( Shader).
Trong khi đó, ông cũng đã làm một vai diễn nhỏ trong bộ phim Chameli Mem Shaeb.
nhận hơn 64 megabyte RAM khi gõ“ mem”.
nhận hơn 64 megabyte RAM khi gõ“ mem”.
Nghi ngờ tel rằng gần như tất cả mọi người trên tel mem innactiva nhưng ở phút của gần một nửa.
Intel Core i5- 4200U 8GB Mem 750GB Hard Drive Cuộc sống không làm chậm,
Mem nhấn mạnh,
cậu thân với tất cả các mem.
Nếu bạn đang chạy dòng lệnh Windows thì lệnh“ mem” không còn được hỗ trợ.
Trong chuyến thăm Mem de Sá,
Sau Mem đóng giả ông Shope tại buổi họp phụ huynh- giáo viên của* Jennifer,
Jin bĩu môi và nói rằng mem mà anh ấy thân nhất là V. Thế là V nhanh chóng
Jin ngay lập tức dỗi và nói rằng mem mà anh ấy thân nhất là V.
nguyên liệu thực phẩm/ gia vị và hương vị, một thị trường mục tiêu quan trọng của De. mem.
và anh trai cô, Mem de Oliveira, là một nhà thơ.[ 6].
không được chuyển từ điện thoại di động thẻ mem mem.