Examples of using Mengele in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Josef Mengele, Richard Baer( Đức Quốc xã),
và Josef Mengele, bác sĩ đã thực hiện các thí nghiệm khủng khiếp trên cơ thể tù nhân ở trại Auschwit, đã ẩn nấp ở Argentina và Brazil.
Chúng gọi Mengel là" chú Mengele.
Bố tôi là tiến sĩ Mengele à?
Chúng gọi Mengel là" chú Mengele.".
Chúng gọi Mengel là“ Onkel Mengele.”.
Là gì?- Bác sĩ Mengele.
Mengele đứng đó, thảo luận rất tình cờ.
Vào một ngày, Mengele đến đem chúng đi.
Tôi bị gọi là Mengele hay Frankenstein.
Tên bác sĩ của Đức Quốc Xã- Josef Mengele.
Quyển sổ cái này thuộc về bác sỹ Josef Mengele.
Tên bác sĩ của Đức Quốc Xã- Josef Mengele.
Josef Mengele- Thiên thần chết chóc( Angel of Death).
Nửa giờ sau đó, bác sĩ Mengele trở lại bệnh viện.
Nhưng khi đó, Mengele đã chết từ lâu.
Josef Mengele, sĩ quan
Mengele nổi tiếng vì những thí nghiệm thực hiện trên tù nhân.
Mengele gia nhập Đảng Quốc xã vào năm 1937 và SS năm 1938.
Tôi bị gọi là Mengele hay Frankenstein. Nhưng tôi mặc kệ.