Examples of using Mera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trong bộ phim của cha Raj Rajoor, Mera Naam Joker( 1970). Với bộ phim này ông đã giành giải thưởng điện ảnh quốc gia dành cho nghệ sĩ nhí xuất sắc nhất.
IBM, MERA) cung cấp cho Đại học các thiết bị và phần mềm máy tính tiên tiến.
Cảm ơn, Mera.
Tốt lắm, Mera.
Cảm ơn cô, Mera.
Mera" trên tấm biển.
Anh có thể gọi tôi là Mera.
Vậy kế hoạch thế nào? Mera!
Bạn có thể gọi tôi là Mera.
Amber Heard- vai Công chúa Mera.
Arthur! Mera. Họ đang theo dõi cô.
Giao hắn cho bọn ta, Mera.
Arthur! Mera, chúng đang theo dấu cô.
Mera! Vậy kế hoạch là gì?
Arthur! Mera, chúng đang theo dấu cô.
Mera! Vậy kế hoạch là gì?
Mera mera” trong tiếng Nhật là âm thanh của lửa khi cháy.
Vậy kế hoạch thế nào? Mera!
Tôi hiểu cảm giác của cô, Mera.
Arthur! Mera. Họ đang theo dõi bạn.