Examples of using Mercy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Monsta X là một nhóm nhạc hip hop mới được Starship Entertainment thành lập thông qua chương trình sinh tồn“ No Mercy” trên Mnet năm 2015.
Cách thổi một số bài hát nổi tiếng như Mercy Mercy Mercy, Saint Thomas,
Trường được thành lập bởi Các nữ tu Mercy của Giáo phận Erie, đứng đầu là Borgia Egan, hiệu trưởng đầu tiên của trường Mercyhurst College.
Nó vẫn là một phần quan trọng trong bộ kĩ năng của Mercy, nhưng thích hợp hơn cho cả người chơi Mercy lẫn đối thủ.
Anh ta… đến bệnh viện Mercy để tham gia một ca phẫu thuật tái chỉnh hình.
MBA Mercy có rất nhiều thứ để cung cấp,
Robert Davidson, một người bạn của Mercy, nói rằng sau khi nhìn thấy Mercy với một chiếc bụng nhô ra trong ba năm, ông cho rằng cô bị u xơ.
Các chương trình MBA Mercy College tin rằng kinh nghiệm học tập là quan trọng đối với kinh nghiệm MBA tổng thể.
Tổng thể thì chúng tôi thấy Mercy mới tốt hơn cho cả game thủ chơi và không chơi Mercy.
Các tàu bệnh viện lớp Mercy là những con tàu có chiều dài lớn thứ hai của Hải quân Mỹ, chỉ xếp sau các siêu tàu sân bay lớp Nimitz.
Khi thiên thần Mercy đến đón con đi,
Goddess of Mercy( Quan Âm) cao 100 feet, được bổ sung vào ngôi chùa vào năm 2002.
Mercy trường cao đẳng khối là chương trình đầu tiên của loại hình này và bây giờ phục vụ như một mô hình quốc gia công nhận cho cố vấn.
Trường khác Mercy, nằm ở Manhattan,
Mercy giải phóng toàn bộ sức mạnh của bộ giáp Valkyrie,
các giá trị chứa trong con dấu Mercy College( Inserviendo Consumere,
Ngoài ra, DiCamillo còn được biết đến với bộ truyện tranh Mercy Watson, vẽ minh họa bởi Chris Van Dusen.
mở ra một số tùy chọn mới cho Mercy.
Hiện nay, nhiều khách du lịch tò mò đã đến thăm phần mộ của Mercy Brown để nghe lại câu chuyện cô gái ma cà rồng.
Some trailer càng thêm buồn tẻ so với những người khác- lấy ví dụ cho The Mercy.
