Examples of using Merv in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chú ý đến giá trị báo cáo hiệu quả tối thiểu( MERV rating).
MERV là đánh giá tiêu chuẩn công nghiệp,
MERV là một tiêu chuẩn được sử dụng để đo hiệu suất tổng thể của một bộ lọc.
Một thông số khác đo hiệu quả lọc không khí là MERV với chỉ số từ thấp nhất là 1 và cao nhất là 20.
Một thông số khác đo hiệu quả lọc không khí là MERV với chỉ số từ thấp nhất là 1
Bộ lọc HEPA chuẩn cung cấp" giá trị báo cáo hiệu quả tối thiểu"( MERV) từ 1 đến 4.
Hiệu quả kém của các bộ lọc này bị các nhà sản xuất che giấu bằng cách không sử dụng hệ thống MERV.
điều khiển năng lượng mặt trời và hệ thống lọc không khí MERV 15.
Hàng ngàn tay súng IS đã bị tiêu diệt hoặc bắt giữ, nhưng giới chức quân đội Mỹ cho biết, hiện vẫn còn tới 2.000 tên còn đang cố thủ ở khu vực MERV và một số khá lớn khác trốn thoát tới nhiều địa điểm trên khắp đất nước.
Merv. Là tôi đây.
Tháng 8: Merv Griffin.
Lọc hiệu quả: Merv 15.
Merv. Là tôi đây.
Thương hiệu: Merv Griffins Crosswords.
Thương hiệu: Merv Griffins Crosswords.
Merv, đi vào buồng của mày đi.
Tên cũ bao gồm Merv, Meru và Margiana.
Nó là trung tâm của Merv cổ đại.
Merv Stevens làm việc trong Internet
Merv Stevens làm việc trong Internet