Examples of using Met in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thay vì ngồi vào xe hơi đi 500 met, nếu chúng ta dùng xe đạp hay đi bộ nó sẽ tạo một sự khác biệt khổng lồ”.
Krubera là sâu 2197 mét và là hang động duy nhất được biết đến trên trái đất sâu hơn 2.000 met.
Đảo có một sân bay xây dựng tháng 7/ 1990 với đường băng 2.700 met.
đổ xuống từ độ cao khoảng 4.500 met.
Kể với họ về trắc nghiệm giới tính được tiến hành trong khu vực 200 Met.
ở cự ly khoảng 5 met.
là hang động duy nhất được biết đến trên trái đất sâu hơn 2.000 met.
Bằng cách xóa bỏ… kí tự đầu tiên, alef… emet sẽ thành met… có nghĩa là chết.
Tòa nhà Đại học London Met ở phía bắc London nằm đối diện trạm ống Holloway Road, kết nối với line tàu Piccadilly.
Theo Met Chan, trong những lời cuối cùng, cha tôi đã gọi tên vợ, con trai và con gái.
Eden Blackman, người sáng lập trang web và ứng dụng hẹn hò Would Like to Met, nói rằng Muzmatch đã đi tiên phong trong các ứng dụng hẹn hò chuyên biệt.
Hãy quên đi bảo tàng Louvre, Met hoặc Hermitage, một số bộ sưu tập nghệ thuật lớn nhất thế giới có thể tìm thấy tại Bảo tàng Vatican.
Chỉ huy Richard Walton, người đứng đầu Đơn vị chống khủng bố Met cho biết:“ Chúng tôi xem vụ việc này như một vụ khủng bố.
Nhưng em sẽ không bao giờ đối xử anh tàn nhẫn I' ve known it from the moment that we met.
Khi 8 tuổi, chị em nhà Duff tham gia vở ballet The Nutcracker Suite với Columbus Ballet Met ở San Antonio.
nói rằng“ When we met with Elon, we were prepared.
WHEN in/ on which Đại diện cho cụm thời gian the day when we met him.
Tôi say đắm Laura khi còn nhỏ, và vẫn say cho đến tận ngày nay”, Matt chia sẻ trên tài khoản Instagram The Way We Met.
Hay là tôi có thể nói với anh bạn kia đào mồ thêm vài met sâu hơn?
Tại thời điểm cái chết của ông, ông đang chuẩn bị sản xuất album Met của Wagner Götterdämmerung.