Examples of using Metternich in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một đại hội Metternich không được phép tham dự.
Hoàng tử Metternich muốn phục vụ Sachertorte, 1832.
Marie Louise rời Pháp ngay sau đó và Metternich theo một con đường khác và không chính thức.
Đã sống lâu hơn thế hệ chính trị gia của mình, Metternich qua đời ở tuổi 86 vào năm 1859.
Marie Louise rời Pháp ngay sau đó và Metternich theo một con đường khác và không chính thức.
Metternich đã được cả hai ca ngợi
Năm 1822, Metternich, Gentz, Salomon,
Metternich cùng với Wellington,
Để diễn giải, chính khách Đức Klemens von Metternich cho rằng:“ Khi Amazon hắt hơi, Internet bị cảm lạnh”.
Vào mùa hè năm 1788, Metternich bắt đầu học luật tại Đại học Strasbourg, trúng tuyển vào ngày 12 tháng 11.
bí mật đàm phán qua thư từ với Metternich.
Năm 1832, Metternich giới thiệu các đạo luật theo đó kiềm chế các phong trào tự do vừa nhem nhúm ở Đức.
Vào tháng 6, Metternich rời Vienna để trực tiếp điều hành các cuộc đàm phán tại Gitschin ở Bohemia.
Thay vào đó, Metternich Ở lại sáu tháng,
Ông giúp đỡ Klemens von Metternich của Áo đàn áp các phong trào dân tộc và phong trào tự do.
Metternich không tham dự các cuộc đàm phán với người Pháp tại Chatillon, vì ông muốn ở lại với Alexander.
Metternich( 1773- 1858)- Bộ trưởng Ngoại giao Đế quốc Áo trong và sau thời kì của Napoleon.
Vào tháng 6, Metternich rời Vienna để trực tiếp điều hành các cuộc đàm phán tại Gitschin ở Bohemia.
Vào mùa hè năm 1788, Metternich bắt đầu học luật tại Đại học Strasbourg, trúng tuyển vào ngày 12 tháng 11.
Ngay sau đó, Metternich được mời tham gia Napoleon tại Dresden,