Examples of using Micronesia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo Hiệp ước liên kết tự do với Hoa Kỳ, công dân Micronesia và hàng hóa của nước này được phép di vào Hoa Kỳ với rất ít hạn chế.
Palau nằm ở phía đông biển Thái Bình Dương và một phần của Micronesia.
Một số giáo phái Tin Lành, cũng như Giáo hội Công giáo La Mã có mặt trong tất cả các bang Micronesia.
nhìn ra xa là Micronesia và Polynesia.
Palau là chủ nhà và thi đấu tại Đại hội Thể thao Micronesia vào năm 1998, khi đó họ về thứ ba.
Nhưng sau đó dịch đã bùng nổ ở đảo Yap, Micronesia, với 49 trường hợp mắc.
Một số giáo phái Tin Lành, cũng như Giáo hội Công giáo La Mã có mặt trong tất cả các bang Micronesia.
Liên Bang Micronesia Người Nuguria,
Polynesia và Micronesia là nước có tỷ lệ trẻ béo phì cao nhất năm ngoái,
Chương trình kết nối khu vực Thái Bình Dương của Ngân hàng Thế giới đã đầu tư hơn 90 triệu USD vào cơ sở hạ tầng băng thông rộng cho Fiji, Micronesia, Kiribati, Quần đảo Marshall, Palau, Samoa và Tuvalu.
Polynesia và Micronesia là nước có tỷ lệ trẻ béo phì cao nhất năm ngoái,
Polynesia và Micronesia là nước có tỷ lệ trẻ béo phì cao nhất năm ngoái,
Cùng với Guam, Micronesia gồm Khối thịnh vượng chung của quần đảo Bắc Mariana,
Tracy Ann Route of Micronesia.
gần gũi nhất với những ngôn ngữ" Polynesia ngoại biên" nằm trong Micronesia và Melanesia.
phóng viên tại Pohnpei, một bang của Micronesia.
Seychelles, Tanzania, Micronesia, đông Melanesia,
Mặc dù Mỹ vẫn chưa đưa ra bất kỳ bình luận nào, Tổng thống Liên Bang Micronesia Manny Mori đã đánh giá tấm bản đồ là“ vô lý” và tố cáo Trung Quốc về hành vi“ bức hiếp bằng bản đồ”.».
Ngoại lệ của luật ngày là công dân của Liên bang Micronesia, Cộng hòa Palau,
Quần đảo Mariana là phần phía bắc của nhóm đảo Micronesia, mặc dù chủ quyền của nhóm đảo thuộc về nhiều bên khác nhau nhưng chúng có chung các đặc điểm về địa lý.