Examples of using Mildred in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
người thừa kế một phần bản quyền bài hát của Mildred Hill, đã làm lại bản quyền cho“ Good Morning” vào năm 1921,
Howard Beale, Mildred Pierce là cơ hội để khám phá là con người
Nhưng sau đó, khi tôi phục hồi lại nhân tính của mình, Mildred và tôi đã vô cùng mến thương nhau,
thỏa thích tôi cảm thấy khi ở cuộc gọi của tôi Mildred chạy đến tôi hay con chó của tôi vâng lệnh của tôi.
có tên khai sinh là Mildred Mary Nana- Ama Boakyewaa Brobby.[
đóng vai con gái của nhân vật Kate Winslet trong bộ phim truyền hình HBO Mildred Pierce( 2011), vai diễn mà cô được đề
the Ace Hotel" cũng như bộ phim dài 5 phần của HBO được chuyển thể từ tiểu thuyết năm 1941 của James M. Cain, Mildred Pierce.
Violet Barungi, Mildred Barya( còn được gọi là Mildred Kiconco) và Jackee Budesta Batanda.[ 2].
là cặp chị em có tên Mildred và Patty Hill,
Ivan Wyschnegradsky, và Mildred Couper số nhiều người khác.
Harriet Adams viết cho Mildred Wirt vào tháng 8 năm 1939 rằng" ba phim đã được chiếu
không khác mấy so với những trình tự mà Mildred Montag làm mỗi chiều tối trong Fahrenheit 451.
Theo đại diện Maxine Waters D- California, Mildred Aristide gọi cô tại nhà vào lúc 6: 30 sáng để thông báo cho cô"
Danquah đã quyết định đổi tên từ Mildred Brobby thành Meri Danquah.
Đây là Mildred.
Chị Mildred gọi.
Tên gọi: Mildred.
Tên tôi là Mildred.
Tôi đến gặp Mildred.
Và cô Mildred.