Examples of using Milestone in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
các nhà cung cấp phần mềm( Hexagon, Milestone, SAP, iOmniscient,
mới lạ thì Milestone S. r. l. đã tiếp tục phát triển tựa game này dựa trên những gì đã đạt được ở phiên bản trước đồng thời tăng cường thêm hàng trăm chiếc xe cho bộ sưu tập xe của mình.
Bản phát hành ra bên ngoài đầu tiên dành cho các đối tác của Microsoft được đưa ra vào tháng 1 năm 2008 có tên phiên bản Milestone 1( build 6519).
MILESTONE- Không bao giờ ngừng phát triển vữa hóa chất tiêm.
Rượu vang MILESTONE mời bạn kỷ niệm cả ngày, và những dịp quan trọng trong cuộc sống của bạn.
Milestone là gì?
Milestone là gì?
Đạo diễn: Lewis Milestone.
Đạo diễn: Lewis Milestone.
Cách tạo Facebook milestone.
Billboard Milestone Award Đề cử.
Milestone 7, Gargaresh đường, Korboss st.
Nó được phát triển bởi Milestone Srl.
Milestone( n) sự kiện quan trọng.
Nhà sản xuất& phát hành: Milestone.
Phát triển: Milestone S. r. I.
Chính sách của 21 Milestone Hotel and Resort.
Game phát hành bởi Milestone S. r. l.
Trò chơi được phát triển bởi Milestone S. r. l.
Tin tức Windows Phone 8.1 Milestone 3 đang được thử nghiệm.