Examples of using Mililit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kỹ thuật mới này hoạt động cho các mẫu có kích thước lên tới 50 mililit.
Giá của sản phẩm là hợp lý ở mức € 9,90 đối với một hộp chứa 50 mililit Pallivaha( sáp bóng trong bản dịch trực tiếp).
Tổng CBD trong chai ÷[ Số lượng mililit trong chai]= MGs của CBD trong một giọt.
Tuy nhiên, con người trung bình có mật độ khoảng 1 gram mỗi mililit, trong khi mật độ cát lún trung bình là khoảng 2 gram mỗi mililit.
Giai đoạn 4- Tỷ lệ GRF thấp hơn 30 mililit, bất kể có bằng chứng về bệnh thận đã được phát hiện hay không.
Không nhầm lẫn giữa các liều hydromorphone lỏng bằng milligram( mg) với liều lượng bằng mililit( ml).
với liều lượng bằng mililit( ml).
Hãy cẩn thận để không nhầm lẫn liều lượng oseltamivir giữa liều bằng milligram( mg) và bằng mililit( ml).
Kỹ thuật mới này hoạt động cho các mẫu có kích thước lên tới 50 mililit.
năm mililit có giá khoảng 250 rúp.
một deciliter là 100 mililit.
Hãy cẩn thận để không nhầm lẫn liều lượng oseltamivir giữa liều bằng milligram( mg) và bằng mililit( ml).
Cho ăn, tùy thuộc vào bệnh, truyền của cây hoàng liên có thể được thực hiện với liều lượng từ năm đến năm mươi mililit.
Thậm chí làm đổ một giọt nước hầu như không nhìn thấy- nói một phần mười của mililit- cộng lại thành toàn bộ một lít nếu nó xảy ra 10,000 lần.
Trong một mililit dung dịch chứa 10 miligam hoạt chất- naftifine hydrochloride
hãy nhớ rằng cứ mỗi mililit có khoảng 1 triệu vi khuẩn
5 lít hydro lỏng có thể được chưng cất đến 1 mililit, sẽ được làm giàu trong đồng vị nặng từ 100 đến 200 lần.
gắn thêm một ống giảm thanh lớn chừng một chiếc chai 500 mililit.
Ngoài ra, công cụ mới có thể phát hiện nồng độ IL- 6 cực thấp- thấp tới 16 picogram/ mililit, thấp hơn nồng độ dấu ấn sinh học cho thấy sự hiện diện của nhiễm trùng huyết.
vitamin D bình thường, những trẻ chào đời với mức thấp- dưới 11 nanogram/ mililit( ng/ ml) trong máu cuống rốn- có nguy cơ bị tăng huyết áp tâm thu cao hơn