Examples of using Milla in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cha cô, ông Rashid Milla, 60 tuổi và mẹ là bà Amina Bibi,
Với một đội hình luôn thay đổi của các nghệ sĩ như Milla Jovovich và Primus tay trống Tim Alexander,
Milla có hai con,
Tuổi, Milla Vieira là một người mẫu đến từ Bahia,
khi ghi bàn thắng đầu tiên của World Cup- Roger Milla( 38 tuổi 25 ngày)
Sandrine Pinna( Legend of the Demon Cat) và Milla Jovovich( loạt phim Resident Evil).
anh diễn cùng Steve Zahn và Milla Jovovich trong phim A Perfect Getaway với vai một cựu chiến binh chiến tranh Iraq nhưng có thể cũng là một kẻ giết người hàng loạt.
in ra giấy và gắn vào khung mắt kính, cũng có thể làm cho một hệ thống nhận dạng nhầm một nhà nghiên cứu AI nam giới thành nữ diễn viên Hollywood Milla Jovovich.
diễn viên- trong đó có những ngôi sao tương lai như Ben Affleck, Milla Jovovich và Matthew McConaughey- cho hỗn hợp nhân vật quen thuộc như bọn cầu thủ, bọn ngốc và bọn bỏ học.
Tọa lạc tại 30 Hạ Long, phường 2, MILLA Nakedsoul nằm“ ẩn mình” trên tầng thượng của một căn nhà cũ thời Pháp với tầm nhìn ngắm cảnh biển tuyệt đẹp.
Milla sẽ chết.
Nhìn Tại Milla.
Đạo diễn: Stefano Milla.
Pierce Brosnan và Milla Jovovich.
Milla. Anh bỏ em. Hey.
Milla Jovovich nóng bỏng khoe dáng.
Milla Jovovich Các Câu Trả Lời.
Vãi cả cứt.- Milla.
Milla- Đầu tiên Thời gian.
Milla Jovovich vẫn thủ vai chính.