Examples of using Milli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tham mưu trưởng Quân đội Mỹ, Tướng Mark Milli tuyên bố rằng, Mỹ dự định trì quyền kiểm soát đối với các mỏ dầu
Ngày 4/ 11/ 1990 MILLI VANILLI BỊ TƯỚC GIẢI GRAMMY.
Trước khi cậu lò MILLI.
Bạn là Milli.
Viết bởi Milli Thornton.
Viết bởi Milli Thornton.
Tên Khoa học: Euphorbia Milli.
Bình tĩnh đi, Milli.
Chúng tôi yêu bạn, Milli!
Tôi muốn nói chuyện với Milli, của nhóm Milli and Vanilli.
Giống Milli Vanilli, vớ vẩn thế đấy.
Milli và sara là liếm mỗi khác feetflv.
Không có karaoke nào cho“ Milli Vanilli”.
Liều thường được đo bằng joules milli mỗi centimet vuông.
Máy tính để bàn bảng cnc router cắt gỗ milli….
Milli: Tôi sẽ hét to bạn trong album tiếp theo của tôi.
Frank Farian đã thu âm lại bài hát với Milli Vanilli vào năm 1988.
Nhóm Milli Vanilli nhận giải Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất tại Grammy 1990.
Năm 1990, Milli Vanilli được Grammy vinh danh là Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất.
Milli Vanilli là một bộ đôi R& B người Đức gốc Pháp đến từ Munich.