Examples of using Millikan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1923, Millikan được trao giải Nobel Vật lý.
Robert A. Millikan thực hiện thí nghiệm giọt dầu.
Thật thú vị khi xem lịch sử đo điện tích electron, sau Millikan.
Millikan cũng được trao giải cho những công trình về hiệu ứng quang điện.
John Townsend và Robert Millikan đã xác định chính xác điện tích và khối lượng.
Thí nghiệm này được cộng đồng biết với cái tên“ Millikan' s oil- drop experiment”.
Ngày sau khi gia nhập Caltech, Millikan đã khởi sự một chương trình học giả- khách mời.
Thật thú vị khi nhìn vào lịch sử các phép đo điện tích của electron, sau Millikan.
Thật thú vị khi nhìn vào lịch sử các phép đo điện tích của electron, sau Millikan.
Tin tôi đi, trận đấu mở màn của ta với trường Millikan không phải là một lần.
Millikan, năm 1905 Davisson được Đại học Princeton thuê làm trợ giáo( instructor) môn Vật lý học.
Tuy nhiên, Millikan nhận thấy ý tưởng lượng tử năng lượng là không quen thuộc và kì lạ.
Nên nhớ là khi chúng tôi làm việc chung với nhau, Millikan chưa nổi tiếng( không phải là Millikan nổi tiếng sau này!)…”.
Nhà hoạt động môi trường Brent Millikan đưa ra quan điểm rằng Amazon“ không giống bất kỳ nơi nào khác”.
Nhưng Millikan( 1984) đã ngầm chỉ ra rằng về phương diện này chúng không điển hình cho các phối hợp ngôn ngữ.
Ảnh hưởng của ông lớn đến nỗi đôi khi người ta nhắc đến Caltech với tên" Ngôi trường của Millikan.".
Robert Andrews Millikan đã nghiên cứu hiệu ứng quang điện thí nghiệm, và Albert Einstein đã phát triển một lý thuyết cho nó.
Nếu con cướp tiệm thuốc của Millikan Cha có hạ gục con không nếu con không chia chiến lợi phẩm cho Cha?
Dưới sự lãnh đạo tài tình của Hale, Noyes và Millikan, danh tiếng của Caltech tăng lên nhanh chóng trong những năm 1920.
Do sự tiến cử của Robert A. Millikan, năm 1905 Davisson được Đại học Princeton thuê làm trợ giáo( instructor) môn Vật lý học.