Examples of using Mimi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mimi nè, con có nhớ ai đây không?
Mimi cười và uống cạn ly rượu.
Sao Mimi giận dữ vậy”.
Mimi nói, cháu mới có 22 tháng.
Mimi bước vào căn hộ tăm tối.
Vậy ra đó là những gì Mimi đã nói với Oliver vào chiều hôm đó.
Vài phút sau, Mimi mở cửa ra.
Ông nhìn xuống Mimi.
Sẽ được biết ngay thôi- Mimi.
Vì sao lại không muốn ngủ cùng Mimi?
Vài phút sau, Mimi mở cửa ra.
Đó là lần đầu tiên tôi gặp MiMi.
Bạn có thích Mimi?
Bạn có thích Mimi Aku?
Tuấn Anh vội ngăn Mimi lại.
Quên gì thế Mimi?”.
Quên gì thế Mimi?”.
Vui lòng liên lạc Mimi.
Chúng tôi đã có một khoảnh khắc tuyệt vời với Mimi.