Examples of using Mingo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mau lên nào, Mingo!
Tước súng của hắn, Mingo.
Lão già Mingo.
Đó là nơi tôi gặp Mingo.
Mingo. Fanty. Anh ta mới là Mingo. .
Ở đó tôi đã gặp Mingo.
Mau lên nào, Mingo!
Thị trấn Mingo Junction.
Đánh nó đi Mingo!
Mingo, Tôi muốn hắn còn sống.
Chiến nào Mingo!
Muốn đi cùng Mingo… và ông!
Mingo, Red ổn không chú?
Tiến lên Mingo!
Mingo làm gì con sao?
Mingo hắn không thích trẻ con.
Mingo suốt đời là nô lệ thôi.
Người da màu ta mua thứ 2 là Mingo.
Đó là lúc tôi gặp Mingo.
Chúng ta cần bác sĩ cho Mingo, Massa.