Examples of using Miranda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Miranda?- Tất cả các bạn, như là khách của tôi.
Miranda đâu?- Không?
Là Miranda. Cô ta thích mèo.
Lũ dự kiến sẽ càn quét Miranda và một phần của Cape Cod.
Miranda à? Đúng Miranda rồi?
Thôi nào, Miranda, đi đi chứ.
Miranda sẽ tới. Về tối nay.
Miranda Tate đâu rồi?
Miranda, ra ngoài, ra ngoài đồng.
Những Người Đàn Ông Độc Ác Nhất Lịch Sử Miranda Twiss.
Bởi vì ngươi là bằng hữu của ta, Miranda.".
Tác giả: Miranda macquitty.
Trong khi đó, Orlando Bloom đã ly hôn Miranda Kerr.
Người sau đó đánh phía sau đầu Shannon đang ồn ào là Miranda.
Họ tên: miranda otto.
Marshall và John DeLuca cũng sẽ sản xuất Nàng tiên cá, Miranda cũng vậy.
Oooo, tôi thứ hai Miranda Hart!
Sau đó gần một thế kỷ trôi qua, Miranda được tìm thấy vào năm 1948.
Không nhưng gì cả, Miranda.
Nó là của Miranda.