Examples of using Mireille in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chào. Đây là Mireille.
Chào. Đây là Mireille.
Sao em lại ở đây, Mireille?”.
Diễn viên: Brad Pitt, Mireille Enos.
Ngôi sao điện ảnh Pháp Mireille Darc qua đời.
Phía cuối hành lang, là nhóm Mireille.
Nhà sản xuất: Mireille Soria và Mark Swift.
Marie Mireille Enos là một nữ diễn viên người Mỹ.
Mireille Enos vai Karin,
Mireille, cô đã ở đó
Mireille… Ta không thể tin được đó lại là em.
Nhà sản xuất: Mireille Soria và Mark Swift.
Bà cũng hát Taven trong vở Mireille và Rose Friquet trong vở Les dragons de Villars.
là con gái của Mireille Durocher và Jean Bertin.
Fellow huyền thoại nhạc pop Pháp Mireille Mathieu đã hát và thu âm với Aznavour nhiều lần.
Mireille Bouquet là một sát thủ chuyên nghiệp, và là một trong rất tốt ở đó.
Mireille Raymond có rất nhiều kinh nghiệm trong việc quản lý, quản trị và kế toán.
Cái tên Mireille đã bị khai tử sau mùa bão này và được thay thế bằng Melissa.
Mireille Guiliano Chủ tịch- Tổng Giám đốc Cliquot, tác giả“ Phụ nữ Pháp sẽ không béo”.
Mireille Raymond có rất nhiều kinh nghiệm trong việc quản lý,
